| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, SPCC, Thép lò xo |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ kẽm, sơn tĩnh điện |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, SPCC, Thép lò xo |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ kẽm, sơn tĩnh điện |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, nhôm, thép carbon |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ, bột phủ, lớp phủ electrophoretic |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, nhôm, thép carbon |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ, bột phủ, lớp phủ electrophoretic |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, nhôm, thép carbon |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ, bột phủ, lớp phủ electrophoretic |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, nhôm, thép carbon |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ, bột phủ, lớp phủ electrophoretic |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, nhôm, thép carbon |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Ô tô, Điện tử, Máy móc, v.v. |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | Đánh bóng, mạ, bột phủ, lớp phủ electrophoretic |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, SPCC, Thép lò xo |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Công nghiệp, chế biến gỗ, xây dựng |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | mạ kẽm |
| Loại điều chỉnh | Vít |
|---|---|
| Ứng dụng | Giữ và bảo đảm |
| Hoàn thành | mạ kẽm |
| Loại tay cầm | hình chữ U |
| Khả năng chịu tải | 100 lbs |
| Nguyên vật liệu | Thép không gỉ, SPCC, Thép lò xo |
|---|---|
| Sự chính xác | ± 0,1mm |
| Ứng dụng | Công nghiệp |
| Kích thước | Theo bản vẽ hoặc mẫu |
| Hoàn thành | mạ kẽm |